Năm tháng trôi qua như mặt trời lặn sau núi mỗi buổi chiều tà.
/
岁修
岁修
tuế tu
sửa chữa và bảo trì hàng năm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sửa chữa và bảo trì hàng năm
- 。
Nhà máy tiến hành bảo trì hàng năm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ岁修
Phồn thể歲修
tuế tu
sửa chữa và bảo trì hàng năm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sửa chữa và bảo trì hàng năm
- 。
Nhà máy tiến hành bảo trì hàng năm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.