岁修

岁修
suìxiū
tuế tu

sửa chữa và bảo trì hàng năm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sửa chữa và bảo trì hàng năm

    • Nhà máy tiến hành bảo trì hàng năm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sơn(núi)BỘ
  • tịch(buổi tối, hoàng hôn)HỘI Ý

Năm tháng trôi qua như mặt trời lặn sau núi mỗi buổi chiều tà.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.