山难

山难
shānnàn
sơn nạn

tai nạn leo núi; sự cố trên núi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tai nạn leo núi; sự cố trên núi

    • Đội cứu hộ tai nạn núi đang tìm kiếm và cứu nạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.