山门

山门
shānmén
sơn môn

cổng tam quan (cổng chính chùa); sơn môn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cổng tam quan (cổng chính chùa); sơn môn

    • Cổng chùa là lối vào của ngôi chùa.

  2. danh từ

    tu viện; đan viện

    • Cổng chùa này rất cổ kính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.