山猫

山猫
shānmāo
sơn miêu

mèo rừng; linh miêu (Lynx)

3 nghĩa#47367
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mèo rừng; linh miêu (Lynx)

    • Mèo rừng là một loại mèo hoang.

  2. danh từ

    mèo rừng; linh miêu (Lynx)

    • Bobcat là một loại mèo hoang.

  3. danh từ

    mèo rừng; mèo leopard (Prionailurus bengalensis)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.