山泽

山泽
shān
sơn trạch

núi non và đầm lầy; vùng thôn dã

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    núi non và đầm lầy; vùng thôn dã

    • Tôi thích phong cảnh nông thôn.

  2. danh từ

    vùng núi và đầm lầy; miền hoang dã

    • Vùng hoang dã là nhà của động vật hoang dã.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.