山崎

山崎
Shān
sơn khi

họ Yamazaki hoặc Yamasaki (họ người Nhật)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    họ Yamazaki hoặc Yamasaki (họ người Nhật)

    • Ông Yamazaki là người Nhật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.