Tới nội dung chính

屦

屦
jù
lũ
⼫bộ thi · 15 nét

dép; dép cỏ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    dép; dép cỏ

    • 。

      Anh ấy đang đi một đôi dép.

屦
jù
lũ
BỘ THỦ⼫
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu