Tới nội dung chính

履

履
lǚ
lý
⼫bộ thi · 15 nét

giẫm lên; bước lên; thực hiện (lời hứa)

2 nghĩa#33320
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    giẫm lên; bước lên; thực hiện (lời hứa)

    • 。

      Anh ấy vượt qua nguy hiểm như không.

  2. 貳名danh từ

    giày; dép; (văn) thực hiện; đặt chân lên

    • 。

      Đôi giày này rất thoải mái.

履
lǚ
lý
BỘ THỦ⼫
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu