Tới nội dung chính

屝

屝
fèi
phỉ
⼫bộ thi · 11 nét

thô; sơ sài (giày cỏ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thô; sơ sài (giày cỏ)

  2. 貳名danh từ

    dép; dép cỏ

    • 。

      Anh ấy đang đi một đôi dép.

屝
fèi
phỉ
BỘ THỦ⼫
11 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu