Tới nội dung chính

屐

屐
jī
kịch
⼫bộ thi · 10 nét

guốc mộc; guốc gỗ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    guốc mộc; guốc gỗ

    • 。

      Đôi guốc này rất đặc biệt.

屐
jī
kịch
BỘ THỦ⼫
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu