Tới nội dung chính

尽早

尽早
jǐnzǎo
tận tảo

càng sớm càng tốt; sớm nhất có thể

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#18808
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    càng sớm càng tốt; sớm nhất có thể

    • 。

      Xin bạn hãy nói cho tôi càng sớm càng tốt.

尽
jǐn
tận
BỘ THỦ⼫
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu