尽心尽力

尽心尽力
jìnxīnjìn
tận tâm tận lực

dốc toàn lực; cố hết sức

2 nghĩa#37884
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    dốc toàn lực; cố hết sức

    • Anh ấy đã hết lòng giúp đỡ tôi.

  2. trạng từ

    một lòng một dạ; hết lòng hết sức; làm hết sức [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc hết lòng hết sức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.