尽孝

尽孝
jìnxiào
tận hiếu

sống tạm trú (ở nước ngoài); lưu trú

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sống tạm trú (ở nước ngoài); lưu trú

    • Anh ấy rất hiếu thảo, làm tròn bổn phận với cha mẹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.