尺骨

尺骨
chǐ
thước cốt

xương trụ (giải phẫu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xương trụ (giải phẫu)

    • Xương trụ là một trong hai xương ở cẳng tay.

  2. danh từ

    xương trụ (xương cẳng tay)

    • Xương trụ là một trong những xương của cẳng tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thi(thân người nằm)BỘ
  • ất(móc, đường cong)HỘI Ý

Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.