尸禄

尸禄
shī
thi lộc

hưởng bổng lộc mà không làm việc; ăn không ngồi rồi (giữ chức vị hư)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hưởng bổng lộc mà không làm việc; ăn không ngồi rồi (giữ chức vị hư)

    • Anh ta giữ chức vụ mà không làm gì cho dân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.