就业率

就业率
jiù
tựu nghiệp luật

tỷ lệ việc làm; tỷ lệ có việc làm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tỷ lệ việc làm; tỷ lệ có việc làm

    • Tỷ lệ việc làm năm nay rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.