尖管面

尖管面
jiānguǎnmiàn
tiêm quản miến

mì ống penne; mì ống hình trụ vát

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mì ống penne; mì ống hình trụ vát

    • Tôi thích ăn mì penne.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.