/
尔雅
尔雅
nhĩ nhã
Nhĩ Nhã (từ điển Trung Quốc cổ xưa nhất còn lưu truyền, khoảng thế kỷ 3 TCN, chú giải kinh điển)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Nhĩ Nhã (từ điển Trung Quốc cổ xưa nhất còn lưu truyền, khoảng thế kỷ 3 TCN, chú giải kinh điển)
- 《》。
“Nhĩ Nhã” là một trong những từ điển sớm nhất của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
尔雅
Phồn thể爾雅
nhĩ nhã
Nhĩ Nhã (từ điển Trung Quốc cổ xưa nhất còn lưu truyền, khoảng thế kỷ 3 TCN, chú giải kinh điển)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Nhĩ Nhã (từ điển Trung Quốc cổ xưa nhất còn lưu truyền, khoảng thế kỷ 3 TCN, chú giải kinh điển)
- 《》。
“Nhĩ Nhã” là một trong những từ điển sớm nhất của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 小xiǎonhỏ; bé; nhỏ bé
- 少shǎoít; một chút (khẩu ngữ Quảng Đông)
- 尔ěr(văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)
- 尝chángnếm; thử (đồ ăn)
- 尚shàngyên tĩnh; tĩnh lặng
- 尖jiānnhọn; nhọn hoắt; sắc bén
- 尘chénđất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời
- 尐jié(văn) ít; hiếm
- 尓ěrmày; anh; ngươi (đại từ ngôi thứ hai, cổ)
- 尕gǎnhỏ; bé (phương ngữ)
- 尗shūbiến thể cũ của 菽[shu1]
- 尙shàngvẫn còn; hơn nữa; tôn sùng