少白头

少白头
shàobáitóu
thiếu bạch đầu

tóc bạc sớm; bạc đầu sớm (ở người trẻ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tóc bạc sớm; bạc đầu sớm (ở người trẻ)

    • Anh ấy còn trẻ mà đã bạc tóc rồi.

  2. danh từ

    tóc bạc sớm; người trẻ bạc tóc sớm

    • Anh ấy còn trẻ mà đã có tóc bạc rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)HỘI Ý

Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.