少男少女

少男少女
shàonánshào
thiếu nam thiếu nữ

thiếu niên nam nữ; các bạn trẻ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thiếu niên nam nữ; các bạn trẻ

    • Các thiếu nam thiếu nữ đều thích chơi điện thoại.

  2. danh từ

    thiếu niên nam nữ; thanh thiếu niên

    • Các thiếu niên thích chơi điện thoại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)HỘI Ý

Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.