少放

少放
shǎofàng
thiểu phóng

cho ít (gia vị); thêm ít thôi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cho ít (gia vị); thêm ít thôi

    • Xin hãy cho ít muối thôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)HỘI Ý

Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.