少妇

少妇
shào
thiếu phụ

vợ trẻ; cô dâu mới

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vợ trẻ; cô dâu mới

    • Cô ấy là một thiếu phụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)HỘI Ý

Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.