少奶奶

少奶奶
shàonǎinai
thiếu nãi nãi

vợ trẻ của con trai chủ nhà; bà chủ trẻ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vợ trẻ của con trai chủ nhà; bà chủ trẻ

    • Hôm nay cô chủ không có nhà.

  2. danh từ

    vợ của công tử (cậu chủ); thiếu nãi nãi (cách gọi kính trọng)

    • Cô ấy là thiếu nãi nãi trong nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)HỘI Ý

Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.