少刻

少刻
shǎo
thiểu khắc

chốc lát; một lúc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chốc lát; một lúc

    • Xin hãy đợi một lát.

  2. trạng từ

    chẳng mấy chốc; một lúc sau

    • Anh ấy sẽ đến ngay thôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)HỘI Ý

Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.