小case

小case
xiǎocase
tiểu c a s e

chuyện nhỏ; dễ ợt (lóng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyện nhỏ; dễ ợt (lóng)

    • case

      Đối với tôi, đây là chuyện nhỏ.

  2. danh từ

    chuyện nhỏ; chuyện vặt (khẩu)

    • case

      Đây chỉ là một chuyện nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.