小刀

小刀
xiǎodāo
tiểu đao

dao; con dao

1 nghĩa#15929Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dao; con dao

    • Tôi có một con dao nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.