将士

将士
jiàngshì
tướng sĩ

tướng sĩ; tướng lĩnh và binh sĩ

1 nghĩa#31548
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tướng sĩ; tướng lĩnh và binh sĩ

    • Các tướng sĩ đều đã chuẩn bị xong.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tường(mảnh thịt (nửa thân))HỘI Ý
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm)HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay)BỘ

Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.