Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
/
封面
封面
phong diện
bìa; trang bìa
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8566
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bìa; trang bìa
中书、杂志等的外层纸张shū、zázhì děng de wàicéng zhǐzhāng
- 。
Bìa cuốn sách này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿱(xếp dọc)
?
?
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
TRÁI NGHĨA1
封面
Phồn thể封
phong diện
bìa; trang bìa
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8566
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bìa; trang bìa
中书、杂志等的外层纸张shū、zázhì děng de wàicéng zhǐzhāng
- 。
Bìa cuốn sách này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿱(xếp dọc)
?
?
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])