Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
/
封刀
封刀
phong đao
gác kiếm; giải nghệ (thường chỉ võ sĩ hoặc nghệ nhân giải nghệ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
gác kiếm; giải nghệ (thường chỉ võ sĩ hoặc nghệ nhân giải nghệ)
- ,。
Anh ấy quyết định gác kiếm, không còn tham gia vào những tranh chấp giang hồ nữa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ封刀
Phồn thể封
phong đao
gác kiếm; giải nghệ (thường chỉ võ sĩ hoặc nghệ nhân giải nghệ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
gác kiếm; giải nghệ (thường chỉ võ sĩ hoặc nghệ nhân giải nghệ)
- ,。
Anh ấy quyết định gác kiếm, không còn tham gia vào những tranh chấp giang hồ nữa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])