导入

导入
dǎo
đạo nhập

nhập vào; nhập khẩu (dữ liệu); dẫn vào

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhập vào; nhập khẩu (dữ liệu); dẫn vào

    • Vui lòng nhập dữ liệu vào hệ thống.

  2. động từ

    nhập; nhập vào; dẫn vào (dữ liệu, tín hiệu,...)

  3. động từ

    chủ đạo; dẫn dắt; định hướng

    • Xin hãy nhập tài liệu vào máy tính.

  4. động từ

    nhập vào; nhập khẩu (dữ liệu); dẫn vào

  5. động từ

    nhập (dữ liệu); nhập vào

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.