- 彐kệ(bàn tay cầm nắm)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo, biểu thị bàn tay))HÌNH THANH
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
tìm thấy; tìm được
tìm thấy; tìm được
Chúng tôi đã tìm thấy kho báu.
truy bắt; trinh sát bắt giữ
Cảnh sát đã tìm thấy đứa trẻ mất tích.
tìm lại được; thu hồi được
Cảnh sát đã tìm thấy chiếc xe bị đánh cắp.
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
tìm thấy; tìm được
tìm thấy; tìm được
Chúng tôi đã tìm thấy kho báu.
truy bắt; trinh sát bắt giữ
Cảnh sát đã tìm thấy đứa trẻ mất tích.
tìm lại được; thu hồi được
Cảnh sát đã tìm thấy chiếc xe bị đánh cắp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.