寻获

寻获
xúnhuò
tầm hoạch

tìm thấy; tìm được

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tìm thấy; tìm được

    • Chúng tôi đã tìm thấy kho báu.

  2. động từ

    truy bắt; trinh sát bắt giữ

    • Cảnh sát đã tìm thấy đứa trẻ mất tích.

  3. động từ

    tìm lại được; thu hồi được

    • Cảnh sát đã tìm thấy chiếc xe bị đánh cắp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm nắm)HỘI Ý
  • thốn(tấc (đơn vị đo, biểu thị bàn tay))HÌNH THANH

Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.