对衬

对衬
duìchèn
đối sấn

tôn lên nhau; làm nền cho nhau

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tôn lên nhau; làm nền cho nhau

    • Hai màu này rất đối xứng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.