Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
/
对等
对等
đối đẳng
bình đẳng; ngang bằng; đối đẳng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bình đẳng; ngang bằng; đối đẳng
- 。
Họ có địa vị ngang nhau.
- 貳形tính từ
tương đương; ngang bằng; đối đẳng
- 。
Hai từ này tương đương nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 寺tự(chùa, đền)HÌNH THANH
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
对等
Phồn thể對等
đối đẳng
bình đẳng; ngang bằng; đối đẳng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bình đẳng; ngang bằng; đối đẳng
- 。
Họ có địa vị ngang nhau.
- 貳形tính từ
tương đương; ngang bằng; đối đẳng
- 。
Hai từ này tương đương nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])