对等

对等
duìděng
đối đẳng

bình đẳng; ngang bằng; đối đẳng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bình đẳng; ngang bằng; đối đẳng

    • Họ có địa vị ngang nhau.

  2. tính từ

    tương đương; ngang bằng; đối đẳng

    • Hai từ này tương đương nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.