寸头

寸头
cùntóu
thốn đầu

kiểu tóc húi cua; đầu cắt ngắn (kiểu nam)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kiểu tóc húi cua; đầu cắt ngắn (kiểu nam)

    • Anh ấy đã cắt tóc húi cua.

  2. danh từ

    kiểu tóc húi cua; đầu cắt ngắn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thốn(tấc (tượng hình: bàn tay với điểm chỉ mạch))HỘI Ý

寸 vẽ hình bàn tay với một chấm nhỏ đánh dấu vị trí đo mạch, nghĩa là đơn vị đo tấc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.