shí
thực
bộ miên · 12 nét

quả thực; đúng vậy (văn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    quả thực; đúng vậy (văn)

  2. tính từ

    dày dặn; chắc chắn; (bóng) dày dặn kinh nghiệm

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.