Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.
/
宽心
宽心
khoan tâm
yên lòng; an tâm; thấy nhẹ nhõm
7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
yên lòng; an tâm; thấy nhẹ nhõm
- ,。
Bạn cứ yên tâm đi, không sao đâu.
- 貳形tính từ
an lòng; yên tâm; vơi lòng
- 參动động từ
yên lòng; an tâm; giải tỏa lo lắng
- ,。
Bạn cứ yên tâm đi, không sao đâu.
- 肆形tính từ
an tâm; yên lòng; yên tâm
- ,。
Bạn cứ yên tâm, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.
- 伍形tính từ
nhẹ nhàng; thư thái (âm nhạc)
- 陸形tính từ
yên lòng; an tâm
- 柒形tính từ
vui vẻ; hạnh phúc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ宽心
Phồn thể寬心
khoan tâm
yên lòng; an tâm; thấy nhẹ nhõm
7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
yên lòng; an tâm; thấy nhẹ nhõm
- ,。
Bạn cứ yên tâm đi, không sao đâu.
- 貳形tính từ
an lòng; yên tâm; vơi lòng
- 參动động từ
yên lòng; an tâm; giải tỏa lo lắng
- ,。
Bạn cứ yên tâm đi, không sao đâu.
- 肆形tính từ
an tâm; yên lòng; yên tâm
- ,。
Bạn cứ yên tâm, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.
- 伍形tính từ
nhẹ nhàng; thư thái (âm nhạc)
- 陸形tính từ
yên lòng; an tâm
- 柒形tính từ
vui vẻ; hạnh phúc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)