宽心

宽心
kuānxīn
khoan tâm

yên lòng; an tâm; thấy nhẹ nhõm

7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    yên lòng; an tâm; thấy nhẹ nhõm

    • Bạn cứ yên tâm đi, không sao đâu.

  2. tính từ

    an lòng; yên tâm; vơi lòng

  3. động từ

    yên lòng; an tâm; giải tỏa lo lắng

    • Bạn cứ yên tâm đi, không sao đâu.

  4. tính từ

    an tâm; yên lòng; yên tâm

    • Bạn cứ yên tâm, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.

  5. tính từ

    nhẹ nhàng; thư thái (âm nhạc)

  6. tính từ

    yên lòng; an tâm

  7. tính từ

    vui vẻ; hạnh phúc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.