chéng
thành
bộ miên · 9 nét

(văn) phòng lưu trữ; thư khố (đặc biệt trong cung đình thời Minh, Thanh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) phòng lưu trữ; thư khố (đặc biệt trong cung đình thời Minh, Thanh)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.