Tới nội dung chính

客官

客官
kèguān
khách quan

khách quý; quý khách (cách xưng hô lịch sự với khách tại quán trọ, nhà hàng...)

1 nghĩa#27572
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹

    khách quý; quý khách (cách xưng hô lịch sự với khách tại quán trọ, nhà hàng...)

客
kè
khách
BỘ THỦ⼧
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu