Tới nội dung chính

孺

孺
rú
nhụ
⼦bộ tử · 17 nét

trẻ em; con

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    trẻ em; con

    • 。

      Đứa trẻ này có thể dạy dỗ được.

  2. 貳名danh từ

    họ Nhụ

孺
rú
nhụ
BỘ THỦ⼦
17 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu