Tới nội dung chính

孶

孶
zī
tư
⼦bộ tử · 13 nét

cần cù; chăm chỉ; siêng năng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    cần cù; chăm chỉ; siêng năng(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy là một học sinh cần cù không biết mệt mỏi.

  2. 貳动động từ

    sản xuất; xuất sản(kế thừa)

  3. 參动động từ

    sinh sôi; nảy nở(kế thừa)

孶
zī
tư
BỘ THỦ⼦
13 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu