Tới nội dung chính

孪

孪
luán
loan
⼦bộ tử · 9 nét

sinh đôi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    sinh đôi

    • 。

      Họ là một cặp anh em sinh đôi.

孪
luán
loan
BỘ THỦ⼦
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu