学衔

学衔
xuéxián
học hàm

học hàm; danh hiệu học thuật

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    học hàm; danh hiệu học thuật

    • Anh ấy đã đạt được học hàm giáo sư.

  2. danh từ

    phân cấp; phân loại; xếp hạng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))HỘI Ý
  • mịch(mái che, ngôi nhà)HỘI Ý
  • tử(đứa trẻ)BỘ

Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.