学步

学步
xué
học bộ

học đi; tập đi (những bước đầu tiên)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    học đi; tập đi (những bước đầu tiên)

    • Em bé bắt đầu học đi rồi.

  2. động từ

    học đi (những bước chập chững); (bóng) học hỏi với những bước tiến còn chưa vững

    • Anh ấy vẫn đang trong giai đoạn học hỏi.

  3. động từ

    bắt đầu học; tập đi những bước đầu tiên

    • Anh ấy đang học đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))HỘI Ý
  • mịch(mái che, ngôi nhà)HỘI Ý
  • tử(đứa trẻ)BỘ

Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.