Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
/
学步
学步
học bộ
học đi; tập đi (những bước đầu tiên)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
học đi; tập đi (những bước đầu tiên)
- 。
Em bé bắt đầu học đi rồi.
- 貳动động từ
học đi (những bước chập chững); (bóng) học hỏi với những bước tiến còn chưa vững
- 。
Anh ấy vẫn đang trong giai đoạn học hỏi.
- 參动động từ
bắt đầu học; tập đi những bước đầu tiên
- 。
Anh ấy đang học đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ学步
Phồn thể學步
học bộ
học đi; tập đi (những bước đầu tiên)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
học đi; tập đi (những bước đầu tiên)
- 。
Em bé bắt đầu học đi rồi.
- 貳动động từ
học đi (những bước chập chững); (bóng) học hỏi với những bước tiến còn chưa vững
- 。
Anh ấy vẫn đang trong giai đoạn học hỏi.
- 參动động từ
bắt đầu học; tập đi những bước đầu tiên
- 。
Anh ấy đang học đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai