Tới nội dung chính

学坏

学坏
xuéhuài
học hoại

học theo thói xấu; học hư

2 nghĩa#47434
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    học theo thói xấu; học hư

    • 。

      Anh ấy sẽ không học thói xấu đâu.

  2. 貳动động từ

    học thói hư; bị ảnh hưởng xấu; học theo thói xấu

    • 。

      Anh ấy đã hư rồi.

学
xué
học
BỘ THỦ⼦
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu