Tới nội dung chính

孥

孥
nú
nô
⼦bộ tử · 8 nét

trẻ em; con

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    trẻ em; con

    • 。

      Mang theo vợ con.

  2. 貳名danh từ

    thế hệ sau; con cháu

    • 。

      Anh ấy có ba đứa con.

孥
nú
nô
BỘ THỦ⼦
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu