孤鸟

孤鸟
niǎo
cô điểu

chim lẻ loi; con chim cô độc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chim lẻ loi; con chim cô độc

    • Một con chim cô đơn đang bay trên bầu trời.

  2. danh từ

    chim lẻ đàn; kẻ cô đơn bị gạt ra ngoài lề

    • Anh ấy cảm thấy mình như một con chim cô độc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.