季冬

季冬
dōng
quý đông

tháng cuối mùa đông (tháng 12 âm lịch)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tháng cuối mùa đông (tháng 12 âm lịch)

    • Vào tiết quý đông, thời tiết rất lạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa)HỘI Ý
  • tử(đứa trẻ, hạt giống)BỘ

Mùa cuối năm khi lúa chín, đứa trẻ thu hoạch hạt giống — đó là một mùa (季).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.