bāo
bào
bộ tử · 8 nét

bào tử; bào (bào tử học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bào tử; bào (bào tử học)

    • Loại thực vật này sinh sản bằng bào tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.