孙女

孙女
sūn
tôn nữ

cháu gái (con của con trai)

HSK 4 (3.0)2 nghĩa#9982
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cháu gái (con của con trai)

    男孩的女儿;子女的孩子nánhái de nǚ'ér;zǐnǚ de háizi

    • Cháu gái của tôi rất đáng yêu.

  2. danh từ

    cháu gái ngoại (con gái của con trai/gái)

    • Cô ấy có một cô cháu gái đáng yêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.