Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
/
字母
字母
tự mẫu
chữ cái; ký tự (trong bảng chữ cái)
HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#5349Lượng từ 个
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chữ cái; ký tự (trong bảng chữ cái)
中组成文字的基本符号,如a、b、c等zǔchéng wénzì de jīběn fúhào, rú a、b、c děng
- ?
Chữ cái này đọc thế nào?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ字母
Phồn thể字
tự mẫu
chữ cái; ký tự (trong bảng chữ cái)
HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#5349Lượng từ 个
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chữ cái; ký tự (trong bảng chữ cái)
中组成文字的基本符号,如a、b、c等zǔchéng wénzì de jīběn fúhào, rú a、b、c děng
- ?
Chữ cái này đọc thế nào?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai